HONDA CR-V

Tên phiên bảnGiá
Honda CR-V G1.029.000.000 VND
Honda CR-V L1.099.000.000 VND
Honda CR-V L AWD1.250.000.000 VND
Honda CR-V e:HEV RS1.259.000.000 VND

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

  • HỖ TRỢ 50% TRƯỚC BẠ + TẶNG TIỀN MẶT
  • Tặng Bao tay lái
  • Tặng Tấm Film cách nhiệt
  • Tặng Phủ Gốm Ceramic chính hãng
  • Tặng Bộ Trải Sàn Nỉ Cao Cấp
  • Tặng Bộ Trải Cốp Cao Cấp
  • Tặng chai vá lốp khẩn cấp
  • Tặng Bảo Dưỡng Miễn Phí 1.000Km
  • Tặng Áo trùm xe Super vip
  • Bảo Hành 3 năm hoặc 100.000km
  • Hỗ trợ lái thử xe tận nhà
  • Trả trước 250tr nhận xe Ngay
  • Hỗ trợ mua xe trả góp 90%, thủ tục nhanh gọn, lãi suất cố định chỉ 0,62% tháng.
  • Hỗ trợ khách hàng nợ nhóm, nợ xấu
  • HỖ TRỢ THU XE CŨ GIÁ CAO VÀ ĐỔI XE MỚI
  • Tư vấn mua xe nhiệt tình 24/7 (đừng gần ngại gọi)

Tổng Quan HONDA CR-V

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 437.000 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 340.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trảDư nợ đầu kỳ (VNĐ)Gốc phải trả (VNĐ)Lãi phải trả (VNĐ)Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng00

Ngày 25/10, Honda ra mắt CR-V thế hệ mới tại Việt Nam với những thay đổi toàn diện từ thiết kế tới công nghệ, tiện nghi và truyền động. Hai điểm đáng chú ý nhất là sự xuất hiện của bản dẫn động bốn bánh AWD và bản hybrid. Các phiên bản máy xăng vẫn lắp ráp tại Việt Nam, cấu hình 5+2, trong khi bản hybrid nhập khẩu Thái Lan, cấu hình chỉ 5 chỗ.

Ngoại Thất HONDA CR-V

Nội Thất HONDA CR-V

An Toàn HONDA CR-V

Vận Hành HONDA CR-V

Thông Số HONDA CR-V

PHIÊN BẢNGLL AWDe:HEV RS
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
Kiểu động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 vanĐộng cơ DOHC,
4 xi lanh thẳng hàng 2.0L
Hệ thống dẫn độngFWDFWDAWDFWD
Hộp sốCVTCVTCVTE-CVT
Dung tích xi lanh (cm3)1.4981.4981.4981.993
Công suất cực đại (kW/rpm)140 (188HP)/6.000140 (188HP)/6.000140 (188HP)/6.000Động cơ:
109 (146 HP)/6.100 rpm
Mô-tơ:
135 (181 HP)/4.500 rpm
Kết hợp: 152 (204 HP)
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)240/1.700~5.000240/1.700~5.000240/1.700~5.000Động cơ: 183/4.500
Mô-tơ: 350/0-2.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)57575757
Hệ thống nhiên liệuPGM-FIPGM-FIPGM-FIPGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)7.497.37.85.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)9.579.39.83.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)6.346.26.76.3
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi7775
Dài x Rộng x Cao (mm)4.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.6814.691 x 1.866 x 1.6914.691 x 1.866 x 1.681
Chiều dài cơ sở (mm)2.7012.7012.7002.701
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.611/1.6271.611/1.6271.608/1.6231.611/1.627
Cỡ lốp235/60R18235/60R18235/60R18235/60R18
La-zăng18 inch18 inch18 inch18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)198198208198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.55.55.55.5
Khối lượng bản thân (kg)1.6531.6611.7471.756
Khối lượng toàn tải (kg)2.3502.3502.3502.350
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcKiểu MacPhersonKiểu MacPhersonKiểu MacPhersonKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểmLiên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệtĐĩa tản nhiệt
Phanh sauPhanh đĩaPhanh đĩaPhanh đĩaPhanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ láiNormal/ECONNormal/ECONNormal/ECONSport/Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăngKhông
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăngKhôngKhôngKhông
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC)KhôngKhôngKhông
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLEDLEDLEDLED
Đèn chiếu gầnLEDLEDLEDLED
Đèn chạy ban ngàyLEDLEDLEDLED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sángKhông
Đèn rẽ phía trướcĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổiĐèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL)KhôngKhôngKhông
Đèn sương mù trướcKhôngLEDLEDLED
Đèn sương mù sauKhôngKhôngKhông
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LEDChỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế láiTất cả các ghếTất cả các ghếTất cả các ghế
Thanh giá nóc xeKhôngKhôngKhông
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm7” TFT7” TFT10.2” TFT10.2” TFT
Chất liệu ghếDaDaDaDa
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí8 hướng8 hướng8 hướng8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện4 hướng4 hướng4 hướng4 hướng
Hàng ghế 2Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40Gập 60:40
Hàng ghế 3Gập 50:50Gập 50:50Gập 50:50Không
Cửa sổ trờiKhôngKhôngPanoramaPanorama
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự độngKhông
Hộc đựng kính mắt
Đèn trang trí nội thất

HONDA SÔNG LAM - NGHỆ AN

  • Giá tốt nhất khi gọi Hotline
  • Ký hợp đồng và giao xe tận nhà
  • Hỗ trợ đăng ký xe mọi miền tổ quốc
  • Hỗ trợ vay lên đến 85%, lãi suất cực ưu đãi
  • Duyệt vay trong ngày khi Quý khách bổ sung đủ hồ sơ, hỗ trợ hồ sơ nợ xấu
  • Thu mua xe cũ, đổi xe mới

 

0973.489.397
Báo Giá Nhanh